Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018
       
STTNội dungSố lượngBình quân
ISố phòng học/số lớp16Số m/học sinh.
IILoại phòng học16   
1Phòng học kiên cố16   
2Phòng học bán kiên cố0   
3Phòng học tạm0   
4Phòng học nhờ, mượn0   
IIISố điểm trường lẻ2   
IVTổng diện tích đất (m)9984       27.8 
VDiện tích sân chơi, bãi tập (m)3600       10.0 
VITổng diện tích các phòng.           -    
1Diện tích phòng học (m)960         2.7 
2Diện tích thư viện (m)50         0.1 
3Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đan năng (m)0          -    
4Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m)48         0.1 
5Diện tích phòng ngoại ngữ (m)           -    
6Diện tích phòng tin học (m)40         0.1 
7Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m)48         0.1 
8Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m)20         0.1 
9Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m)48         0.1 
VIITổng số thiết bị dạy học tối thiểu                        (đơn vị tính : bộ) Số bộ/lớp
1Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định1919/19
1.1Khối lớp 144
1.2Khối lớp 244
1.3Khối lớp 344
1.4Khối lớp 444
1.5Khối lớp 533
2Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định.  
2.1Khối lớp 10 
2.2Khối lớp 20 
2.3Khối lớp 30 
2.3Khối lớp 40 
2.5Khối lớp 50 
VIIITổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (đơn vị tính: bộ)9Số học sinh/bộ
IXTổng số thiết bị dùng chung khác  
1Ti vi5Số thiết bị/lớp
2Cát xét1 
3Đầu video/đầu đĩa1 
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể4 
5Thiết bị khác…1 
       
       
 Nội dungSố lượng (m)
XNhà bếp0
XINhà ăn0
       
       
 Nội dungSố lượng phòng, tổng diện tích (m)Số chỗDiện tích bình quân/ chỗ
XIIPhòng nghỉ cho học sinh bán trú     
XIIIKhu nội trú     
       
       
       
XIVNhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m/học sinh
Chung Nam/nữChung Nam/nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh1 1 1.5
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh3 3 0.2
       
(Theo thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/1010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ thường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
       
  Có Không
XVNguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhx 
XVINguồn điện (lưới, phát điện riêng)x 
XVIIKết nối Internetx 
XVIIITrang thông tin điện tử (Website) của trườngx 
XIXTường rào xâyx 
    
       
  Tiến Thắng, ngày   01  tháng  6  năm 2018
  HIỆU TRƯỞNG
  (Đã ký, đóng dấu)
  Dương Mạnh Nguyên
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020
       
STTNội dungSố lượngBình quân
ISố phòng học/số lớp19Số m/học sinh.
IILoại phòng học19   
1Phòng học kiên cố19   
2Phòng học bán kiên cố0   
3Phòng học tạm0   
4Phòng học nhờ, mượn0   
IIISố điểm trường lẻ2   
IVTổng diện tích đất (m)9984       25.1 
VDiện tích sân chơi, bãi tập (m)3600         9.0 
VITổng diện tích các phòng.           -    
1Diện tích phòng học (m)960         2.4 
2Diện tích thư viện (m)50         0.1 
3Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m)0          -    
4Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m)48         0.1 
5Diện tích phòng ngoại ngữ (m)50         0.1 
6Diện tích phòng tin học (m)40         0.1 
7Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m)48         0.1 
8Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m)20         0.1 
9Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m)48         0.1 
VIITổng số thiết bị dạy học tối thiểu                        (đơn vị tính : bộ) Số bộ/lớp
1Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định1919/19
1.1Khối lớp 144
1.2Khối lớp 244
1.3Khối lớp 333
1.4Khối lớp 444
1.5Khối lớp 544
2Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định.  
2.1Khối lớp 100
2.2Khối lớp 200
2.3Khối lớp 300
2.3Khối lớp 400
2.5Khối lớp 500
VIIITổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (đơn vị tính: bộ)1039 HS/ 1 bộ
IXTổng số thiết bị dùng chung khác  
1Màn hình Ti vi70.4 thiết bị/ lớp
2Cát xét10.05 thiết bị/ lớp
3Đầu video/đầu đĩa10.05 thiết bị/ lớp
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể40.2 thiết bị/ lớp
5Bộ âm thanh sân trường30.16 thiết bị/ lớp
6Bộ âm thanh di động50.26 thiết bị/ lớp
       
 Nội dungSố lượng (m)
XNhà bếp0
XINhà ăn0
       
       
 Nội dungSố lượng phòng, tổng diện tích (m)Số chỗDiện tích bình quân/ chỗ
XIIPhòng nghỉ cho học sinh bán trú00000
XIIIKhu nội trú00000
       
       
       
XIVNhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m/học sinh
Chung Nam/nữChung Nam/nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh1 1 1.5
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh3 3 0.2
       
(Theo thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/1010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ thường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
       
  Có Không
XVNguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhx 
XVINguồn điện (lưới, phát điện riêng)x 
XVIIKết nối Internetx 
XVIIITrang thông tin điện tử (Website) của trườngx 
XIXTường rào xâyx 
    
       
  Tiến Thắng, ngày   01  tháng  6  năm 2019
  HIỆU TRƯỞNG
       
       
  Dương Mạnh Nguyên
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021
       
STTNội dungSố lượngBình quân
ISố phòng học/số lớp18Số m/học sinh.
IILoại phòng học18   
1Phòng học kiên cố10417.1m1.6m/HS 
2Phòng học bán kiên cố8518.96 m3.9m/HS 
3Phòng học tạm0   
4Phòng học nhờ, mượn0   
IIISố điểm trường lẻ2   
IVTổng diện tích đất (m)9984       25.7 
VDiện tích sân chơi, bãi tập (m)3600         9.3 
VITổng diện tích các phòng.           -    
1Diện tích phòng học (m)936.67         2.4 
2Diện tích thư viện (m)50         0.1 
3Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m)0          -    
4Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m)48         0.1 
5Diện tích phòng ngoại ngữ (m)50         0.1 
6Diện tích phòng tin học (m)40         0.1 
7Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m)48         0.1 
8Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m)20         0.1 
9Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m)48         0.1 
VIITổng số thiết bị dạy học tối thiểu                        (đơn vị tính : bộ) Số bộ/lớp
1Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định1818/18
1.1Khối lớp 144
1.2Khối lớp 244
1.3Khối lớp 344
1.4Khối lớp 433
1.5Khối lớp 533
2Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định.  
2.1Khối lớp 100
2.2Khối lớp 200
2.3Khối lớp 300
2.3Khối lớp 400
2.5Khối lớp 500
VIIITổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (đơn vị tính: bộ)1038 HS/ 1 bộ
IXTổng số thiết bị dùng chung khác  
1Màn hình Ti vi1801 thiết bị/ lớp
2Cát xét10.05 thiết bị/ lớp
3Đầu video/đầu đĩa10.05 thiết bị/ lớp
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể40.2 thiết bị/ lớp
5Bộ âm thanh sân trường30.16 thiết bị/ lớp
6Bộ âm thanh di động50.26 thiết bị/ lớp
       
 Nội dungSố lượng (m)
XNhà bếp0
XINhà ăn0
       
       
 Nội dungSố lượng phòng, tổng diện tích (m)Số chỗDiện tích bình quân/ chỗ
XIIPhòng nghỉ cho học sinh bán trú00000
XIIIKhu nội trú00000
       
       
       
XIVNhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m/học sinh
Chung Nam/nữChung Nam/nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh1 1 1.5
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh3 3 0.2
       
(Theo thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/1010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ thường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
       
  Có Không
XVNguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhx 
XVINguồn điện (lưới, phát điện riêng)x 
XVIIKết nối Internetx 
XVIIITrang thông tin điện tử (Website) của trườngx 
XIXTường rào xâyx 
    
       
  Tiến Thắng, ngày   01  tháng  9 năm 2020
  HIỆU TRƯỞNG
       
       
       
  Dương Mạnh Nguyên

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2021-2022
       
STTNội dungSố lượngBình quân
ISố phòng học/số lớp18Số m/học sinh.
IILoại phòng học18   
1Phòng học kiên cố10417.1m1.6m/HS 
2Phòng học bán kiên cố8518.96 m3.9m/HS 
3Phòng học tạm0   
4Phòng học nhờ, mượn0   
IIISố điểm trường lẻ2   
IVTổng diện tích đất (m)9984       25.7 
VDiện tích sân chơi, bãi tập (m)3600         9.3 
VITổng diện tích các phòng.           -    
1Diện tích phòng học (m)936.67         2.4 
2Diện tích thư viện (m)50         0.1 
3Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m)0          -    
4Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m)48         0.1 
5Diện tích phòng ngoại ngữ (m)50         0.1 
6Diện tích phòng tin học (m)40         0.1 
7Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m)48         0.1 
8Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m)20         0.1 
9Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m)48         0.1 
VIITổng số thiết bị dạy học tối thiểu                        (đơn vị tính : bộ) Số bộ/lớp
1Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định1818/18
1.1Khối lớp 144
1.2Khối lớp 244
1.3Khối lớp 344
1.4Khối lớp 433
1.5Khối lớp 533
2Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định.  
2.1Khối lớp 100
2.2Khối lớp 200
2.3Khối lớp 300
2.3Khối lớp 400
2.5Khối lớp 500
VIIITổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (đơn vị tính: bộ)1039 HS/ 1 bộ
IXTổng số thiết bị dùng chung khác  
1Màn hình Ti vi1801 thiết bị/ lớp
2Cát xét10.05 thiết bị/ lớp
3Đầu video/đầu đĩa10.05 thiết bị/ lớp
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể40.2 thiết bị/ lớp
5Bộ âm thanh sân trường30.16 thiết bị/ lớp
6Bộ âm thanh di động50.26 thiết bị/ lớp
       
 Nội dungSố lượng (m)
XNhà bếp0
XINhà ăn0
       
       
 Nội dungSố lượng phòng, tổng diện tích (m)Số chỗDiện tích bình quân/ chỗ
XIIPhòng nghỉ cho học sinh bán trú00000
XIIIKhu nội trú00000
       
       
       
XIVNhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m/học sinh
Chung Nam/nữChung Nam/nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh1 1 1.5
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh3 3 0.2
       
(Theo thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/1010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ thường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
       
  Có Không
XVNguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhx 
XVINguồn điện (lưới, phát điện riêng)x 
XVIIKết nối Internetx 
XVIIITrang thông tin điện tử (Website) của trườngx 
XIXTường rào xâyx 
    
       
  Tiến Thắng, ngày   01  tháng  9 năm 2021
  HIỆU TRƯỞNG
       
       
       
  Dương Mạnh Nguyên