1. Chất lượng giáo dục năm học 2017-2018
        
STTNội dungTổng sốChia ra theo khối lớp
Lớp 1Lớp 2Lớp 3Lớp 4Lớp 5
ITổng số học sinh3586170967655
IISố học sinh học 2 buổi/ngày3586170967655
IIISố học sinh chia theo năng lực, phẩm chất3586170967655
1Tốt (tỷ lệ so với tổng số)3315166836346
2Đạt (tỷ lệ so với tổng số)4710413119
3Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)000000
IVSố học sinh chia theo kết quả học tập3586170967655
1Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)3025458786349
2Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)5671218136
3Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)000000
VTổng hợp kết quả cuối năm      
1Lên lớp (Tỷ lệ so với tổng số)3586170967655
aTrong đó HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)3025458786349
 bHS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)0001023
2Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)000000
        
 
2. Chất lượng giáo dục tiểu học năm học 2018-2019
        
STTNội dungTổng sốChia ra theo khối lớp
Lớp 1Lớp 2Lớp 3Lớp 4Lớp 5
ITổng số học sinh3798661709567
IISố học sinh học 2 buổi/ngày3798661709567
IIISố học sinh chia theo năng lực3798661709567
1Tất cả năng lực đều Đạt3798661709567
2Có ít nhất 1 năng lực Chưa đạt000000
IVSố học sinh chia theo phâme chất3798661709567
 Tất cả phẩm chất đều Đạt3798661709567
3Có ít nhất 1 phẩm chất Chưa đạt000000
IVSố học sinh chia theo kết quả học tập3798661709567
1Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)1563520303635
2Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)2194741405932
3Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)440000
VTổng hợp kết quả cuối năm3798661709567
1Lên lớp (Tỷ lệ so với tổng số)3758261709567
aTrong đó HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)162349245837
 bHS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)18  684
2Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)440000
   
    
      
 
3 .Chất lượng giáo dục năm học 2019-2020
        
STTNội dungTổng sốChia ra theo khối lớp
Lớp 1Lớp 2Lớp 3Lớp 4Lớp 5
ITổng số học sinh3989481607092
IISố học sinh học 2 buổi/ngày3989481607092
IIISố học sinh chia theo năng lực3989481607092
1Tất cả năng lực đều Đạt3989481607092
2Có ít nhất 1 năng lực Chưa đạt000000
IVSố học sinh chia theo phẩm chất3989481607092
 Tất cả phẩm chất đều Đạt3989481607092
3Có ít nhất 1 phẩm chất Chưa đạt000000
IVSố học sinh chia theo kết quả học tập3989581607092
1Các môn học đều hoàn thành3959281607092
2Có ít nhất 01 môn chưa hoàn thành330000
VTổng hợp kết quả cuối năm3959281607092
1Lên lớp (Tỷ lệ so với tổng số)99,3%96,8%100%100%100%100%
aTrong đó HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)60,8%46,3%61,7%69,3%60%70,7%
 bHS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)00002,9%7,6%
2Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)0,7%3,20000
      
        
  
4. Chất lượng giáo dục năm học 2020-2021
        
STTNội dungTổng sốChia ra theo khối lớp
Lớp 1Lớp 2Lớp 3Lớp 4Lớp 5
ITổng số học sinh3849094825860
IISố học sinh học 2 buổi/ngày3849094825860
IIISố học sinh chia theo năng lực3849094825860
1Tất cả năng lực đều Đạt3838994825860
2Có ít nhất 1 năng lực Chưa đạt000000
IVSố học sinh chia theo phẩm chất3849094825860
 Tất cả phẩm chất đều Đạt3838994825860
3Có ít nhất 1 phẩm chất Chưa đạt110000
IVSố học sinh chia theo kết quả học tập3849094825860
1Các môn học đều hoàn thành3818794825860
2Có ít nhất 01 môn chưa hoàn thành330000
VTổng hợp kết quả cuối năm3849094825860
1Lên lớp (Tỷ lệ so với tổng số)99,2%96,7%100%100%100%100%
aTrong đó HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)62,8%53,8%64,9%67,5%62,7%66,7%
 bHS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)00001,7%5%
2Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)0,8%3,30000
        
    Tiến Thắng, ngày  01 tháng 7 năm 2021
    HIỆU TRƯỞNG
        
        
        
        
    Dương Mạnh Nguyên